恐慌 đọc là kǒnghuāng, nghĩa là hoảng loạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
恐慌
kǒnghuāng
hoảng loạn
tính từ

Ví dụ với 恐慌

听到火警铃声,大家不要恐慌,按顺序离开。
Tīngdào huǒjǐng língshēng, dàjiā búyào kǒnghuāng, àn shùnxù líkāi.
Khi nghe chuông báo cháy, mọi người đừng hoảng loạn, hãy rời đi theo thứ tự.
停电以后,电梯里的人有点儿恐慌。
Tíng diàn yǐhòu, diàntī li de rén yǒudiǎnr kǒnghuāng.
Sau khi mất điện, những người trong thang máy hơi hoảng loạn.

Cách viết 恐慌 (thứ tự nét)

恐… nét
慌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 恐慌

恐慌 tiếng Trung là gì?

恐慌 (kǒnghuāng) nghĩa là hoảng loạn (tính từ).

恐慌 đọc thế nào?

恐慌 đọc là kǒnghuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 恐慌 thế nào?

Ví dụ: 听到火警铃声,大家不要恐慌,按顺序离开。 (Tīngdào huǒjǐng língshēng, dàjiā búyào kǒnghuāng, àn shùnxù líkāi.) nghĩa là: Khi nghe chuông báo cháy, mọi người đừng hoảng loạn, hãy rời đi theo thứ tự.

恐慌 thuộc cấp HSK mấy?

恐慌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.