海运 đọc là hǎiyùn, nghĩa là vận tải biển. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
海运
hǎiyùn
vận tải biển
động từ

Ví dụ với 海运

这批货物比较重,海运比空运便宜得多。
Zhè pī huòwù bǐjiào zhòng, hǎiyùn bǐ kōngyùn piányi de duō.
Lô hàng này khá nặng, vận tải biển rẻ hơn vận tải hàng không nhiều.
公司把机器海运到越南,大概需要一周。
Gōngsī bǎ jīqì hǎiyùn dào Yuènán, dàgài xūyào yì zhōu.
Công ty vận chuyển máy móc bằng đường biển sang Việt Nam, mất khoảng một tuần.

Cách viết 海运 (thứ tự nét)

海… nét
运… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 海运

海运 tiếng Trung là gì?

海运 (hǎiyùn) nghĩa là vận tải biển (động từ).

海运 đọc thế nào?

海运 đọc là hǎiyùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 海运 thế nào?

Ví dụ: 这批货物比较重,海运比空运便宜得多。 (Zhè pī huòwù bǐjiào zhòng, hǎiyùn bǐ kōngyùn piányi de duō.) nghĩa là: Lô hàng này khá nặng, vận tải biển rẻ hơn vận tải hàng không nhiều.

海运 thuộc cấp HSK mấy?

海运 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.