极限 đọc là jíxiàn, nghĩa là cực hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
极限
jíxiàn
cực hạn
danh từ

Ví dụ với 极限

跑完马拉松,他觉得自己已经到了极限。
Pǎowán mǎlāsōng, tā juéde zìjǐ yǐjīng dào le jíxiàn.
Chạy xong marathon, anh ấy cảm thấy mình đã đến cực hạn.
这座桥的承重已经接近极限,大货车不能通过。
Zhè zuò qiáo de chéngzhòng yǐjīng jiējìn jíxiàn, dà huòchē bù néng tōngguò.
Tải trọng của cây cầu này đã gần đến cực hạn, xe tải lớn không được đi qua.

Cách viết 极限 (thứ tự nét)

极… nét
限… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 极限

极限 tiếng Trung là gì?

极限 (jíxiàn) nghĩa là cực hạn (danh từ).

极限 đọc thế nào?

极限 đọc là jíxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 极限 thế nào?

Ví dụ: 跑完马拉松,他觉得自己已经到了极限。 (Pǎowán mǎlāsōng, tā juéde zìjǐ yǐjīng dào le jíxiàn.) nghĩa là: Chạy xong marathon, anh ấy cảm thấy mình đã đến cực hạn.

极限 thuộc cấp HSK mấy?

极限 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.