抚恤 đọc là fǔxù, nghĩa là trợ cấp (gia đình nạn nhân). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抚恤
fǔxù
trợ cấp (gia đình nạn nhân)
động từ

Ví dụ với 抚恤

公司为因公受伤的员工发放了抚恤金。
Gōngsī wèi yīn gōng shòushāng de yuángōng fāfàng le fǔxùjīn.
Công ty chi tiền trợ cấp cho nhân viên bị thương khi làm việc.
保险条款里写明了抚恤的标准。
Bǎoxiǎn tiáokuǎn li xiěmíng le fǔxù de biāozhǔn.
Điều khoản bảo hiểm ghi rõ mức trợ cấp.

Cách viết 抚恤 (thứ tự nét)

抚… nét
恤… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抚恤

抚恤 tiếng Trung là gì?

抚恤 (fǔxù) nghĩa là trợ cấp (gia đình nạn nhân) (động từ).

抚恤 đọc thế nào?

抚恤 đọc là fǔxù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抚恤 thế nào?

Ví dụ: 公司为因公受伤的员工发放了抚恤金。 (Gōngsī wèi yīn gōng shòushāng de yuángōng fāfàng le fǔxùjīn.) nghĩa là: Công ty chi tiền trợ cấp cho nhân viên bị thương khi làm việc.

抚恤 thuộc cấp HSK mấy?

抚恤 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.