时时 đọc là shíshí, nghĩa là luôn luôn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
时时
shíshí
luôn luôn
phó từ
Ví dụ với 时时
妈妈时时提醒我出门要带伞。
Māma shíshí tíxǐng wǒ chū mén yào dài sǎn.
Mẹ luôn luôn nhắc tôi ra ngoài phải mang ô.
开车的时候要时时注意路上的情况。
Kāi chē de shíhou yào shíshí zhùyì lù shang de qíngkuàng.
Khi lái xe phải luôn luôn chú ý tình hình trên đường.
Cách viết 时时 (thứ tự nét)
时… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 时时
时时 tiếng Trung là gì?
时时 (shíshí) nghĩa là luôn luôn (phó từ).
时时 đọc thế nào?
时时 đọc là shíshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 时时 thế nào?
Ví dụ: 妈妈时时提醒我出门要带伞。 (Māma shíshí tíxǐng wǒ chū mén yào dài sǎn.) nghĩa là: Mẹ luôn luôn nhắc tôi ra ngoài phải mang ô.
时时 thuộc cấp HSK mấy?
时时 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.