权益 đọc là quányì, nghĩa là quyền lợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
权益
quányì
quyền lợi
danh từ
Ví dụ với 权益
消费者要学会保护自己的合法权益。
Xiāofèizhě yào xuéhuì bǎohù zìjǐ de héfǎ quányì.
Người tiêu dùng cần biết cách bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình.
签合同之前,要看清楚有关员工权益的条款。
Qiān hétong zhīqián, yào kànqīngchu yǒuguān yuángōng quányì de tiáokuǎn.
Trước khi ký hợp đồng, phải đọc kỹ các điều khoản liên quan đến quyền lợi nhân viên.
Cách viết 权益 (thứ tự nét)
权… nét
益… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 权益
权益 tiếng Trung là gì?
权益 (quányì) nghĩa là quyền lợi (danh từ).
权益 đọc thế nào?
权益 đọc là quányì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 权益 thế nào?
Ví dụ: 消费者要学会保护自己的合法权益。 (Xiāofèizhě yào xuéhuì bǎohù zìjǐ de héfǎ quányì.) nghĩa là: Người tiêu dùng cần biết cách bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình.
权益 thuộc cấp HSK mấy?
权益 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.