海啸 đọc là hǎixiào, nghĩa là sóng thần. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
海啸
hǎixiào
sóng thần
danh từ

Ví dụ với 海啸

地震以后,电视台马上发布了海啸警报。
Dìzhèn yǐhòu, diànshìtái mǎshàng fābù le hǎixiào jǐngbào.
Sau trận động đất, đài truyền hình lập tức phát cảnh báo sóng thần.
住在海边的人应该了解关于海啸的安全知识。
Zhù zài hǎibiān de rén yīnggāi liǎojiě guānyú hǎixiào de ānquán zhīshi.
Người sống ở ven biển nên tìm hiểu kiến thức an toàn về sóng thần.

Cách viết 海啸 (thứ tự nét)

海… nét
啸… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 海啸

海啸 tiếng Trung là gì?

海啸 (hǎixiào) nghĩa là sóng thần (danh từ).

海啸 đọc thế nào?

海啸 đọc là hǎixiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 海啸 thế nào?

Ví dụ: 地震以后,电视台马上发布了海啸警报。 (Dìzhèn yǐhòu, diànshìtái mǎshàng fābù le hǎixiào jǐngbào.) nghĩa là: Sau trận động đất, đài truyền hình lập tức phát cảnh báo sóng thần.

海啸 thuộc cấp HSK mấy?

海啸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.