简练 đọc là jiǎnliàn, nghĩa là súc tích. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
简练
jiǎnliàn
súc tích
tính từ
Ví dụ với 简练
写工作报告时,语言要简练,意思要清楚。
Xiě gōngzuò bàogào shí, yǔyán yào jiǎnliàn, yìsi yào qīngchu.
Khi viết báo cáo công việc, ngôn ngữ phải súc tích, ý phải rõ ràng.
他的文章写得很简练,没有一句废话。
Tā de wénzhāng xiě de hěn jiǎnliàn, méiyǒu yí jù fèihuà.
Bài viết của anh ấy rất súc tích, không có câu nào thừa.
Cách viết 简练 (thứ tự nét)
简… nét
练… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 简练
简练 tiếng Trung là gì?
简练 (jiǎnliàn) nghĩa là súc tích (tính từ).
简练 đọc thế nào?
简练 đọc là jiǎnliàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 简练 thế nào?
Ví dụ: 写工作报告时,语言要简练,意思要清楚。 (Xiě gōngzuò bàogào shí, yǔyán yào jiǎnliàn, yìsi yào qīngchu.) nghĩa là: Khi viết báo cáo công việc, ngôn ngữ phải súc tích, ý phải rõ ràng.
简练 thuộc cấp HSK mấy?
简练 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.