泄气 đọc là xièqì, nghĩa là nản lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
泄气
xièqì
nản lòng
động từ, tính từ
Ví dụ với 泄气
一次考试没考好,不要泄气。
Yí cì kǎoshì méi kǎohǎo, búyào xièqì.
Một lần thi không tốt thì đừng nản lòng.
面试失败了好几次,他有点儿泄气了。
Miànshì shībài le hǎo jǐ cì, tā yǒudiǎnr xièqì le.
Phỏng vấn thất bại mấy lần, anh ấy hơi nản lòng rồi.
Cách viết 泄气 (thứ tự nét)
泄… nét
气… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 泄气
泄气 tiếng Trung là gì?
泄气 (xièqì) nghĩa là nản lòng (động từ, tính từ).
泄气 đọc thế nào?
泄气 đọc là xièqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 泄气 thế nào?
Ví dụ: 一次考试没考好,不要泄气。 (Yí cì kǎoshì méi kǎohǎo, búyào xièqì.) nghĩa là: Một lần thi không tốt thì đừng nản lòng.
泄气 thuộc cấp HSK mấy?
泄气 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.