海峡 đọc là hǎixiá, nghĩa là eo biển. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
海峡
hǎixiá
eo biển
danh từ
Ví dụ với 海峡
我们坐渡轮穿过海峡,只用了一个小时。
Wǒmen zuò dùlún chuānguò hǎixiá, zhǐ yòng le yí ge xiǎoshí.
Chúng tôi đi phà qua eo biển, chỉ mất một tiếng đồng hồ.
站在海边,可以看到海峡对面的城市。
Zhàn zài hǎibiān, kěyǐ kàndào hǎixiá duìmiàn de chéngshì.
Đứng ở bờ biển có thể nhìn thấy thành phố bên kia eo biển.
Cách viết 海峡 (thứ tự nét)
海… nét
峡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 海峡
海峡 tiếng Trung là gì?
海峡 (hǎixiá) nghĩa là eo biển (danh từ).
海峡 đọc thế nào?
海峡 đọc là hǎixiá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 海峡 thế nào?
Ví dụ: 我们坐渡轮穿过海峡,只用了一个小时。 (Wǒmen zuò dùlún chuānguò hǎixiá, zhǐ yòng le yí ge xiǎoshí.) nghĩa là: Chúng tôi đi phà qua eo biển, chỉ mất một tiếng đồng hồ.
海峡 thuộc cấp HSK mấy?
海峡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.