谦逊 đọc là qiānxùn, nghĩa là khiêm tốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
谦逊
qiānxùn
khiêm tốn
tính từ

Ví dụ với 谦逊

他虽然很有能力,但待人一直很谦逊。
Tā suīrán hěn yǒu nénglì, dàn dài rén yìzhí hěn qiānxùn.
Anh ấy tuy rất có năng lực nhưng đối xử với mọi người luôn khiêm tốn.
面对大家的表扬,她谦逊地笑了笑。
Miànduì dàjiā de biǎoyáng, tā qiānxùn de xiào le xiào.
Trước lời khen của mọi người, cô ấy khiêm tốn mỉm cười.

Cách viết 谦逊 (thứ tự nét)

谦… nét
逊… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 谦逊

谦逊 tiếng Trung là gì?

谦逊 (qiānxùn) nghĩa là khiêm tốn (tính từ).

谦逊 đọc thế nào?

谦逊 đọc là qiānxùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 谦逊 thế nào?

Ví dụ: 他虽然很有能力,但待人一直很谦逊。 (Tā suīrán hěn yǒu nénglì, dàn dài rén yìzhí hěn qiānxùn.) nghĩa là: Anh ấy tuy rất có năng lực nhưng đối xử với mọi người luôn khiêm tốn.

谦逊 thuộc cấp HSK mấy?

谦逊 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.