没落 đọc là mòluò, nghĩa là suy tàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
没落
mòluò
suy tàn
động từ
Ví dụ với 没落
随着网络的发展,很多传统书店渐渐没落了。
Suízhe wǎngluò de fāzhǎn, hěn duō chuántǒng shūdiàn jiànjiàn mòluò le.
Cùng với sự phát triển của Internet, nhiều hiệu sách truyền thống dần dần suy tàn.
这个小镇曾经很热闹,后来慢慢没落了。
Zhège xiǎozhèn céngjīng hěn rènao, hòulái mànmàn mòluò le.
Thị trấn nhỏ này từng rất sầm uất, về sau dần dần suy tàn.
Cách viết 没落 (thứ tự nét)
没… nét
落… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 没落
没落 tiếng Trung là gì?
没落 (mòluò) nghĩa là suy tàn (động từ).
没落 đọc thế nào?
没落 đọc là mòluò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 没落 thế nào?
Ví dụ: 随着网络的发展,很多传统书店渐渐没落了。 (Suízhe wǎngluò de fāzhǎn, hěn duō chuántǒng shūdiàn jiànjiàn mòluò le.) nghĩa là: Cùng với sự phát triển của Internet, nhiều hiệu sách truyền thống dần dần suy tàn.
没落 thuộc cấp HSK mấy?
没落 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.