就座 đọc là jiùzuò, nghĩa là an tọa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
就座
jiùzuò
an tọa
động từ
Ví dụ với 就座
会议马上开始,请各位来宾就座。
Huìyì mǎshàng kāishǐ, qǐng gèwèi láibīn jiùzuò.
Cuộc họp sắp bắt đầu, xin mời quý vị khách mời an tọa.
客人们按照座位卡依次就座。
Kèrénmen ànzhào zuòwèikǎ yīcì jiùzuò.
Các vị khách lần lượt an tọa theo thẻ chỗ ngồi.
Cách viết 就座 (thứ tự nét)
就… nét
座… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 就座
就座 tiếng Trung là gì?
就座 (jiùzuò) nghĩa là an tọa (động từ).
就座 đọc thế nào?
就座 đọc là jiùzuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 就座 thế nào?
Ví dụ: 会议马上开始,请各位来宾就座。 (Huìyì mǎshàng kāishǐ, qǐng gèwèi láibīn jiùzuò.) nghĩa là: Cuộc họp sắp bắt đầu, xin mời quý vị khách mời an tọa.
就座 thuộc cấp HSK mấy?
就座 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.