遵照 đọc là zūnzhào, nghĩa là làm theo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
遵照
zūnzhào
làm theo
động từ
Ví dụ với 遵照
请遵照医生的建议按时吃药。
Qǐng zūnzhào yīshēng de jiànyì ànshí chī yào.
Hãy làm theo lời khuyên của bác sĩ, uống thuốc đúng giờ.
我们遵照公司的规定完成了这次检查。
Wǒmen zūnzhào gōngsī de guīdìng wánchéng le zhè cì jiǎnchá.
Chúng tôi đã làm theo quy định của công ty để hoàn thành đợt kiểm tra này.
Cách viết 遵照 (thứ tự nét)
遵… nét
照… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 遵照
遵照 tiếng Trung là gì?
遵照 (zūnzhào) nghĩa là làm theo (động từ).
遵照 đọc thế nào?
遵照 đọc là zūnzhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 遵照 thế nào?
Ví dụ: 请遵照医生的建议按时吃药。 (Qǐng zūnzhào yīshēng de jiànyì ànshí chī yào.) nghĩa là: Hãy làm theo lời khuyên của bác sĩ, uống thuốc đúng giờ.
遵照 thuộc cấp HSK mấy?
遵照 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.