潜心 đọc là qiánxīn, nghĩa là chuyên tâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
潜心
qiánxīn
chuyên tâm
động từ
Ví dụ với 潜心
她潜心研究中医十几年,终于有了成果。
Tā qiánxīn yánjiū zhōngyī shí jǐ nián, zhōngyú yǒu le chéngguǒ.
Cô ấy chuyên tâm nghiên cứu Đông y hơn mười năm, cuối cùng đã có thành quả.
退休以后,爷爷潜心学习书法。
Tuìxiū yǐhòu, yéye qiánxīn xuéxí shūfǎ.
Sau khi nghỉ hưu, ông nội chuyên tâm học thư pháp.
Cách viết 潜心 (thứ tự nét)
潜… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 潜心
潜心 tiếng Trung là gì?
潜心 (qiánxīn) nghĩa là chuyên tâm (động từ).
潜心 đọc thế nào?
潜心 đọc là qiánxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 潜心 thế nào?
Ví dụ: 她潜心研究中医十几年,终于有了成果。 (Tā qiánxīn yánjiū zhōngyī shí jǐ nián, zhōngyú yǒu le chéngguǒ.) nghĩa là: Cô ấy chuyên tâm nghiên cứu Đông y hơn mười năm, cuối cùng đã có thành quả.
潜心 thuộc cấp HSK mấy?
潜心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.