尊严 đọc là zūnyán, nghĩa là tôn nghiêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
尊严
zūnyán
tôn nghiêm
danh từ

Ví dụ với 尊严

每个人都有自己的尊严,我们应该互相尊重。
Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de zūnyán, wǒmen yīnggāi hùxiāng zūnzhòng.
Mỗi người đều có lòng tự trọng của riêng mình, chúng ta nên tôn trọng lẫn nhau.
他宁可辞职,也不愿意失去做人的尊严。
Tā nìngkě cí zhí, yě bú yuànyì shīqù zuòrén de zūnyán.
Anh ấy thà nghỉ việc chứ không muốn đánh mất phẩm giá làm người.

Cách viết 尊严 (thứ tự nét)

尊… nét
严… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 尊严

尊严 tiếng Trung là gì?

尊严 (zūnyán) nghĩa là tôn nghiêm (danh từ).

尊严 đọc thế nào?

尊严 đọc là zūnyán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 尊严 thế nào?

Ví dụ: 每个人都有自己的尊严,我们应该互相尊重。 (Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de zūnyán, wǒmen yīnggāi hùxiāng zūnzhòng.) nghĩa là: Mỗi người đều có lòng tự trọng của riêng mình, chúng ta nên tôn trọng lẫn nhau.

尊严 thuộc cấp HSK mấy?

尊严 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.