磨炼 đọc là móliàn, nghĩa là rèn luyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
磨炼
móliàn
rèn luyện
động từ

Ví dụ với 磨炼

在工厂实习的半年磨炼了他的意志。
Zài gōngchǎng shíxí de bàn nián móliàn le tā de yìzhì.
Nửa năm thực tập ở nhà máy đã rèn luyện ý chí của anh ấy.
年轻人应该多去基层磨炼自己。
Niánqīngrén yīnggāi duō qù jīcéng móliàn zìjǐ.
Người trẻ nên xuống cơ sở nhiều hơn để rèn luyện bản thân.

Cách viết 磨炼 (thứ tự nét)

磨… nét
炼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 磨炼

磨炼 tiếng Trung là gì?

磨炼 (móliàn) nghĩa là rèn luyện (động từ).

磨炼 đọc thế nào?

磨炼 đọc là móliàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 磨炼 thế nào?

Ví dụ: 在工厂实习的半年磨炼了他的意志。 (Zài gōngchǎng shíxí de bàn nián móliàn le tā de yìzhì.) nghĩa là: Nửa năm thực tập ở nhà máy đã rèn luyện ý chí của anh ấy.

磨炼 thuộc cấp HSK mấy?

磨炼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.