浅显 đọc là qiǎnxiǎn, nghĩa là dễ hiểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
浅显
qiǎnxiǎn
dễ hiểu
tính từ

Ví dụ với 浅显

这本科普书用浅显的语言解释了科学知识。
Zhè běn kēpǔ shū yòng qiǎnxiǎn de yǔyán jiěshì le kēxué zhīshi.
Cuốn sách phổ biến khoa học này dùng ngôn ngữ dễ hiểu để giải thích kiến thức khoa học.
老师把复杂的道理讲得很浅显。
Lǎoshī bǎ fùzá de dàoli jiǎng de hěn qiǎnxiǎn.
Thầy giáo giảng những đạo lý phức tạp một cách rất dễ hiểu.

Cách viết 浅显 (thứ tự nét)

浅… nét
显… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 浅显

浅显 tiếng Trung là gì?

浅显 (qiǎnxiǎn) nghĩa là dễ hiểu (tính từ).

浅显 đọc thế nào?

浅显 đọc là qiǎnxiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 浅显 thế nào?

Ví dụ: 这本科普书用浅显的语言解释了科学知识。 (Zhè běn kēpǔ shū yòng qiǎnxiǎn de yǔyán jiěshì le kēxué zhīshi.) nghĩa là: Cuốn sách phổ biến khoa học này dùng ngôn ngữ dễ hiểu để giải thích kiến thức khoa học.

浅显 thuộc cấp HSK mấy?

浅显 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.