监控 đọc là jiānkòng, nghĩa là giám sát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
监控
jiānkòng
giám sát
động từ

Ví dụ với 监控

工厂用电脑系统监控每台机器的温度。
Gōngchǎng yòng diànnǎo xìtǒng jiānkòng měi tái jīqì de wēndù.
Nhà máy dùng hệ thống máy tính để giám sát nhiệt độ của từng chiếc máy.
医生需要每天监控病人的血压变化。
Yīshēng xūyào měitiān jiānkòng bìngrén de xuèyā biànhuà.
Bác sĩ cần theo dõi sự thay đổi huyết áp của bệnh nhân hằng ngày.

Cách viết 监控 (thứ tự nét)

监… nét
控… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 监控

监控 tiếng Trung là gì?

监控 (jiānkòng) nghĩa là giám sát (động từ).

监控 đọc thế nào?

监控 đọc là jiānkòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 监控 thế nào?

Ví dụ: 工厂用电脑系统监控每台机器的温度。 (Gōngchǎng yòng diànnǎo xìtǒng jiānkòng měi tái jīqì de wēndù.) nghĩa là: Nhà máy dùng hệ thống máy tính để giám sát nhiệt độ của từng chiếc máy.

监控 thuộc cấp HSK mấy?

监控 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.