控告 đọc là kònggào, nghĩa là tố cáo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
控告
kònggào
tố cáo
động từ

Ví dụ với 控告

顾客控告商家欺骗消费者,法院受理了案件。
Gùkè kònggào shāngjiā qīpiàn xiāofèizhě, fǎyuàn shòulǐ le ànjiàn.
Khách hàng tố cáo cửa hàng lừa người tiêu dùng, tòa án đã thụ lý vụ việc.
员工可以依法控告公司拖欠工资。
Yuángōng kěyǐ yī fǎ kònggào gōngsī tuōqiàn gōngzī.
Nhân viên có thể theo pháp luật tố cáo công ty nợ lương.

Cách viết 控告 (thứ tự nét)

控… nét
告… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 控告

控告 tiếng Trung là gì?

控告 (kònggào) nghĩa là tố cáo (động từ).

控告 đọc thế nào?

控告 đọc là kònggào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 控告 thế nào?

Ví dụ: 顾客控告商家欺骗消费者,法院受理了案件。 (Gùkè kònggào shāngjiā qīpiàn xiāofèizhě, fǎyuàn shòulǐ le ànjiàn.) nghĩa là: Khách hàng tố cáo cửa hàng lừa người tiêu dùng, tòa án đã thụ lý vụ việc.

控告 thuộc cấp HSK mấy?

控告 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.