天平 đọc là tiānpíng, nghĩa là cái cân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
天平
tiānpíng
cái cân
danh từ

Cách viết 天平 (thứ tự nét)

天… nét
平… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 天平

天平 tiếng Trung là gì?

天平 (tiānpíng) nghĩa là cái cân (danh từ).

天平 đọc thế nào?

天平 đọc là tiānpíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

天平 thuộc cấp HSK mấy?

天平 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.