指望 đọc là zhǐwàng, nghĩa là trông mong. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
指望
zhǐwàng
trông mong
động từ, danh từ
Ví dụ với 指望
别总指望别人帮你,要靠自己努力。
Bié zǒng zhǐwàng biérén bāng nǐ, yào kào zìjǐ nǔlì.
Đừng lúc nào cũng trông mong người khác giúp, phải dựa vào nỗ lực của bản thân.
天气这么差,这次旅行没什么指望了。
Tiānqì zhème chà, zhè cì lǚxíng méi shénme zhǐwàng le.
Thời tiết tệ thế này, chuyến du lịch lần này chẳng còn gì để trông mong nữa.
Cách viết 指望 (thứ tự nét)
指… nét
望… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 指望
指望 tiếng Trung là gì?
指望 (zhǐwàng) nghĩa là trông mong (động từ, danh từ).
指望 đọc thế nào?
指望 đọc là zhǐwàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 指望 thế nào?
Ví dụ: 别总指望别人帮你,要靠自己努力。 (Bié zǒng zhǐwàng biérén bāng nǐ, yào kào zìjǐ nǔlì.) nghĩa là: Đừng lúc nào cũng trông mong người khác giúp, phải dựa vào nỗ lực của bản thân.
指望 thuộc cấp HSK mấy?
指望 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.