学识 đọc là xuéshí, nghĩa là học thức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
学识
xuéshí
học thức
danh từ
Ví dụ với 学识
这位教授学识渊博,讲课非常生动。
Zhè wèi jiàoshòu xuéshí yuānbó, jiǎng kè fēicháng shēngdòng.
Vị giáo sư này học thức uyên bác, giảng bài rất sinh động.
读书可以增长学识,开阔眼界。
Dúshū kěyǐ zēngzhǎng xuéshí, kāikuò yǎnjiè.
Đọc sách giúp tăng thêm học thức, mở rộng tầm nhìn.
Cách viết 学识 (thứ tự nét)
学… nét
识… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 学识
学识 tiếng Trung là gì?
学识 (xuéshí) nghĩa là học thức (danh từ).
学识 đọc thế nào?
学识 đọc là xuéshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 学识 thế nào?
Ví dụ: 这位教授学识渊博,讲课非常生动。 (Zhè wèi jiàoshòu xuéshí yuānbó, jiǎng kè fēicháng shēngdòng.) nghĩa là: Vị giáo sư này học thức uyên bác, giảng bài rất sinh động.
学识 thuộc cấp HSK mấy?
学识 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.