甜美 đọc là tiánměi, nghĩa là ngọt ngào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
甜美
tiánměi
ngọt ngào
tính từ
Ví dụ với 甜美
她的声音很甜美,很适合当主持人。
Tā de shēngyīn hěn tiánměi, hěn shìhé dāng zhǔchírén.
Giọng cô ấy rất ngọt ngào, rất hợp làm người dẫn chương trình.
这种西瓜的味道十分甜美。
Zhè zhǒng xīguā de wèidao shífēn tiánměi.
Loại dưa hấu này có vị ngọt lịm.
Cách viết 甜美 (thứ tự nét)
甜… nét
美… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 甜美
甜美 tiếng Trung là gì?
甜美 (tiánměi) nghĩa là ngọt ngào (tính từ).
甜美 đọc thế nào?
甜美 đọc là tiánměi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 甜美 thế nào?
Ví dụ: 她的声音很甜美,很适合当主持人。 (Tā de shēngyīn hěn tiánměi, hěn shìhé dāng zhǔchírén.) nghĩa là: Giọng cô ấy rất ngọt ngào, rất hợp làm người dẫn chương trình.
甜美 thuộc cấp HSK mấy?
甜美 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.