庄严 đọc là zhuāngyán, nghĩa là trang nghiêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
庄严
zhuāngyán
trang nghiêm
tính từ

Ví dụ với 庄严

毕业典礼在庄严的音乐声中开始了。
Bìyè diǎnlǐ zài zhuāngyán de yīnyuè shēng zhōng kāishǐ le.
Lễ tốt nghiệp bắt đầu trong tiếng nhạc trang nghiêm.
这座博物馆的大门高大而庄严。
Zhè zuò bówùguǎn de dàmén gāodà ér zhuāngyán.
Cổng chính của bảo tàng này cao lớn và trang nghiêm.

Cách viết 庄严 (thứ tự nét)

庄… nét
严… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 庄严

庄严 tiếng Trung là gì?

庄严 (zhuāngyán) nghĩa là trang nghiêm (tính từ).

庄严 đọc thế nào?

庄严 đọc là zhuāngyán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 庄严 thế nào?

Ví dụ: 毕业典礼在庄严的音乐声中开始了。 (Bìyè diǎnlǐ zài zhuāngyán de yīnyuè shēng zhōng kāishǐ le.) nghĩa là: Lễ tốt nghiệp bắt đầu trong tiếng nhạc trang nghiêm.

庄严 thuộc cấp HSK mấy?

庄严 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.