状元 đọc là zhuàngyuan, nghĩa là trạng nguyên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
状元
zhuàngyuan
trạng nguyên
danh từ
Ví dụ với 状元
他是今年全省的高考状元。
Tā shì jīnnián quán shěng de gāokǎo zhuàngyuan.
Cậu ấy là trạng nguyên (thủ khoa) kỳ thi đại học toàn tỉnh năm nay.
古时候,考中状元是读书人最大的梦想。
Gǔ shíhou, kǎozhòng zhuàngyuan shì dúshūrén zuì dà de mèngxiǎng.
Thời xưa, đỗ trạng nguyên là ước mơ lớn nhất của người đi học.
Cách viết 状元 (thứ tự nét)
状… nét
元… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 状元
状元 tiếng Trung là gì?
状元 (zhuàngyuan) nghĩa là trạng nguyên (danh từ).
状元 đọc thế nào?
状元 đọc là zhuàngyuan. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 状元 thế nào?
Ví dụ: 他是今年全省的高考状元。 (Tā shì jīnnián quán shěng de gāokǎo zhuàngyuan.) nghĩa là: Cậu ấy là trạng nguyên (thủ khoa) kỳ thi đại học toàn tỉnh năm nay.
状元 thuộc cấp HSK mấy?
状元 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.