艰巨 đọc là jiānjù, nghĩa là gian khổ nặng nề. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
艰巨
jiānjù
gian khổ nặng nề
tính từ
Ví dụ với 艰巨
这项任务非常艰巨,需要大家一起努力。
Zhè xiàng rènwu fēicháng jiānjù, xūyào dàjiā yìqǐ nǔlì.
Nhiệm vụ này vô cùng gian khổ nặng nề, cần mọi người cùng nỗ lực.
一个月内翻译完这本书,工作很艰巨。
Yí ge yuè nèi fānyìwán zhè běn shū, gōngzuò hěn jiānjù.
Dịch xong cuốn sách này trong một tháng là công việc rất nặng nề.
Cách viết 艰巨 (thứ tự nét)
艰… nét
巨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 艰巨
艰巨 tiếng Trung là gì?
艰巨 (jiānjù) nghĩa là gian khổ nặng nề (tính từ).
艰巨 đọc thế nào?
艰巨 đọc là jiānjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 艰巨 thế nào?
Ví dụ: 这项任务非常艰巨,需要大家一起努力。 (Zhè xiàng rènwu fēicháng jiānjù, xūyào dàjiā yìqǐ nǔlì.) nghĩa là: Nhiệm vụ này vô cùng gian khổ nặng nề, cần mọi người cùng nỗ lực.
艰巨 thuộc cấp HSK mấy?
艰巨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.