空洞 đọc là kōngdòng, nghĩa là hang rỗng; sáo rỗng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
空洞
kōngdòng
hang rỗng; sáo rỗng
danh từ, tính từ

Ví dụ với 空洞

这棵老树的树干里有一个很大的空洞。
Zhè kē lǎo shù de shùgàn li yǒu yí ge hěn dà de kōngdòng.
Trong thân cây cổ thụ này có một hốc rỗng rất lớn.
这面墙里面有个空洞,敲起来声音不一样。
Zhè miàn qiáng lǐmiàn yǒu ge kōngdòng, qiāo qǐlai shēngyīn bù yíyàng.
Bên trong bức tường này có một khoảng rỗng, gõ vào nghe tiếng khác hẳn.

Cách viết 空洞 (thứ tự nét)

空… nét
洞… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 空洞

空洞 tiếng Trung là gì?

空洞 (kōngdòng) nghĩa là hang rỗng; sáo rỗng (danh từ, tính từ).

空洞 đọc thế nào?

空洞 đọc là kōngdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 空洞 thế nào?

Ví dụ: 这棵老树的树干里有一个很大的空洞。 (Zhè kē lǎo shù de shùgàn li yǒu yí ge hěn dà de kōngdòng.) nghĩa là: Trong thân cây cổ thụ này có một hốc rỗng rất lớn.

空洞 thuộc cấp HSK mấy?

空洞 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.