构建 đọc là gòujiàn, nghĩa là xây dựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
构建
gòujiàn
xây dựng
động từ

Ví dụ với 构建

我们要构建一个更方便的学习平台。
Wǒmen yào gòujiàn yí ge gèng fāngbiàn de xuéxí píngtái.
Chúng ta cần xây dựng một nền tảng học tập thuận tiện hơn.
良好的沟通有助于构建和谐的家庭关系。
Liánghǎo de gōutōng yǒuzhùyú gòujiàn héxié de jiātíng guānxi.
Giao tiếp tốt giúp xây dựng mối quan hệ gia đình hòa thuận.

Cách viết 构建 (thứ tự nét)

构… nét
建… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 构建

构建 tiếng Trung là gì?

构建 (gòujiàn) nghĩa là xây dựng (động từ).

构建 đọc thế nào?

构建 đọc là gòujiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 构建 thế nào?

Ví dụ: 我们要构建一个更方便的学习平台。 (Wǒmen yào gòujiàn yí ge gèng fāngbiàn de xuéxí píngtái.) nghĩa là: Chúng ta cần xây dựng một nền tảng học tập thuận tiện hơn.

构建 thuộc cấp HSK mấy?

构建 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.