炮 đọc là pào, nghĩa là đại bác, pháo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
炮
pào
đại bác, pháo
danh từ
Ví dụ với 炮
博物馆广场上摆着一门古代的大炮。
Bówùguǎn guǎngchǎng shang bǎi zhe yì mén gǔdài de dàpào.
Trên quảng trường bảo tàng đặt một khẩu đại bác cổ.
春节放鞭炮要注意安全,要在空旷的地方。
Chūnjié fàng biānpào yào zhùyì ānquán, yào zài kōngkuàng de dìfang.
Dịp Tết đốt pháo phải chú ý an toàn, nên đốt ở nơi thoáng đãng.
Cách viết 炮 (thứ tự nét)
炮… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 炮
炮 tiếng Trung là gì?
炮 (pào) nghĩa là đại bác, pháo (danh từ).
炮 đọc thế nào?
炮 đọc là pào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 炮 thế nào?
Ví dụ: 博物馆广场上摆着一门古代的大炮。 (Bówùguǎn guǎngchǎng shang bǎi zhe yì mén gǔdài de dàpào.) nghĩa là: Trên quảng trường bảo tàng đặt một khẩu đại bác cổ.
炮 thuộc cấp HSK mấy?
炮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.