权限 đọc là quánxiàn, nghĩa là quyền hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
权限
quánxiàn
quyền hạn
danh từ

Ví dụ với 权限

你没有修改这个文件的权限。
Nǐ méiyǒu xiūgǎi zhège wénjiàn de quánxiàn.
Bạn không có quyền hạn sửa tệp này.
这件事超出了我的权限,我得问一下经理。
Zhè jiàn shì chāochū le wǒ de quánxiàn, wǒ děi wèn yíxià jīnglǐ.
Việc này vượt quá quyền hạn của tôi, tôi phải hỏi quản lý đã.

Cách viết 权限 (thứ tự nét)

权… nét
限… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 权限

权限 tiếng Trung là gì?

权限 (quánxiàn) nghĩa là quyền hạn (danh từ).

权限 đọc thế nào?

权限 đọc là quánxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 权限 thế nào?

Ví dụ: 你没有修改这个文件的权限。 (Nǐ méiyǒu xiūgǎi zhège wénjiàn de quánxiàn.) nghĩa là: Bạn không có quyền hạn sửa tệp này.

权限 thuộc cấp HSK mấy?

权限 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.