腹泻 đọc là fùxiè, nghĩa là tiêu chảy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
腹泻
fùxiè
tiêu chảy
động từ

Ví dụ với 腹泻

吃了不干净的东西,他腹泻了一整天。
Chī le bù gānjìng de dōngxi, tā fùxiè le yì zhěng tiān.
Ăn phải đồ không sạch, anh ấy bị tiêu chảy suốt một ngày.
天气热的时候,要注意饮食,防止腹泻。
Tiānqì rè de shíhou, yào zhùyì yǐnshí, fángzhǐ fùxiè.
Khi trời nóng, cần chú ý ăn uống để phòng tiêu chảy.

Cách viết 腹泻 (thứ tự nét)

腹… nét
泻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 腹泻

腹泻 tiếng Trung là gì?

腹泻 (fùxiè) nghĩa là tiêu chảy (động từ).

腹泻 đọc thế nào?

腹泻 đọc là fùxiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 腹泻 thế nào?

Ví dụ: 吃了不干净的东西,他腹泻了一整天。 (Chī le bù gānjìng de dōngxi, tā fùxiè le yì zhěng tiān.) nghĩa là: Ăn phải đồ không sạch, anh ấy bị tiêu chảy suốt một ngày.

腹泻 thuộc cấp HSK mấy?

腹泻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.