权威 đọc là quánwēi, nghĩa là quyền uy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
权威
quánwēi
quyền uy
danh từ, tính từ
Ví dụ với 权威
他是这个领域的权威,大家都很尊重他。
Tā shì zhège lǐngyù de quánwēi, dàjiā dōu hěn zūnzhòng tā.
Ông ấy là chuyên gia có quyền uy trong lĩnh vực này, mọi người đều rất tôn trọng ông.
这本词典很权威,很多老师都推荐。
Zhè běn cídiǎn hěn quánwēi, hěn duō lǎoshī dōu tuījiàn.
Cuốn từ điển này rất có uy tín, nhiều thầy cô đều giới thiệu.
Cách viết 权威 (thứ tự nét)
权… nét
威… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 权威
权威 tiếng Trung là gì?
权威 (quánwēi) nghĩa là quyền uy (danh từ, tính từ).
权威 đọc thế nào?
权威 đọc là quánwēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 权威 thế nào?
Ví dụ: 他是这个领域的权威,大家都很尊重他。 (Tā shì zhège lǐngyù de quánwēi, dàjiā dōu hěn zūnzhòng tā.) nghĩa là: Ông ấy là chuyên gia có quyền uy trong lĩnh vực này, mọi người đều rất tôn trọng ông.
权威 thuộc cấp HSK mấy?
权威 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.