站立 đọc là zhànlì, nghĩa là đứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
站立
zhànlì
đứng
động từ
Ví dụ với 站立
他在门口站立了很久,一直在等朋友。
Tā zài ménkǒu zhànlì le hěn jiǔ, yìzhí zài děng péngyou.
Anh ấy đứng ở cửa rất lâu, vẫn luôn chờ bạn.
长时间站立工作,腿会很累。
Cháng shíjiān zhànlì gōngzuò, tuǐ huì hěn lèi.
Đứng làm việc trong thời gian dài, chân sẽ rất mỏi.
Cách viết 站立 (thứ tự nét)
站… nét
立… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 站立
站立 tiếng Trung là gì?
站立 (zhànlì) nghĩa là đứng (động từ).
站立 đọc thế nào?
站立 đọc là zhànlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 站立 thế nào?
Ví dụ: 他在门口站立了很久,一直在等朋友。 (Tā zài ménkǒu zhànlì le hěn jiǔ, yìzhí zài děng péngyou.) nghĩa là: Anh ấy đứng ở cửa rất lâu, vẫn luôn chờ bạn.
站立 thuộc cấp HSK mấy?
站立 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.