瓦 đọc là wǎ, nghĩa là ngói. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
瓦
wǎ
ngói
danh từ

Ví dụ với 瓦

这座老房子的屋顶上铺着青色的瓦。
Zhè zuò lǎo fángzi de wūdǐng shang pū zhe qīngsè de wǎ.
Mái ngôi nhà cũ này được lợp ngói màu xanh xám.
昨晚风很大,吹掉了几片瓦。
Zuówǎn fēng hěn dà, chuīdiào le jǐ piàn wǎ.
Tối qua gió rất to, thổi bay mấy viên ngói.

Cách viết 瓦 (thứ tự nét)

瓦… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 瓦

瓦 tiếng Trung là gì?

瓦 (wǎ) nghĩa là ngói (danh từ).

瓦 đọc thế nào?

瓦 đọc là wǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 瓦 thế nào?

Ví dụ: 这座老房子的屋顶上铺着青色的瓦。 (Zhè zuò lǎo fángzi de wūdǐng shang pū zhe qīngsè de wǎ.) nghĩa là: Mái ngôi nhà cũ này được lợp ngói màu xanh xám.

瓦 thuộc cấp HSK mấy?

瓦 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.