泄露 đọc là xièlòu, nghĩa là tiết lộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
泄露
xièlòu
tiết lộ
động từ

Ví dụ với 泄露

请不要把这个消息泄露给别人。
Qǐng bú yào bǎ zhège xiāoxi xièlòu gěi biérén.
Xin đừng tiết lộ tin này cho người khác.
他的表情泄露了他内心的紧张。
Tā de biǎoqíng xièlòu le tā nèixīn de jǐnzhāng.
Nét mặt anh ấy đã để lộ sự căng thẳng trong lòng.

Cách viết 泄露 (thứ tự nét)

泄… nét
露… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 泄露

泄露 tiếng Trung là gì?

泄露 (xièlòu) nghĩa là tiết lộ (động từ).

泄露 đọc thế nào?

泄露 đọc là xièlòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 泄露 thế nào?

Ví dụ: 请不要把这个消息泄露给别人。 (Qǐng bú yào bǎ zhège xiāoxi xièlòu gěi biérén.) nghĩa là: Xin đừng tiết lộ tin này cho người khác.

泄露 thuộc cấp HSK mấy?

泄露 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.