海滩 đọc là hǎitān, nghĩa là bãi biển. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
海滩
hǎitān
bãi biển
danh từ
Ví dụ với 海滩
周末我们一家人去海滩捡贝壳。
Zhōumò wǒmen yì jiā rén qù hǎitān jiǎn bèiké.
Cuối tuần cả nhà chúng tôi ra bãi biển nhặt vỏ sò.
这个酒店离海滩很近,走路只要五分钟。
Zhège jiǔdiàn lí hǎitān hěn jìn, zǒulù zhǐ yào wǔ fēnzhōng.
Khách sạn này rất gần bãi biển, đi bộ chỉ mất năm phút.
Cách viết 海滩 (thứ tự nét)
海… nét
滩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 海滩
海滩 tiếng Trung là gì?
海滩 (hǎitān) nghĩa là bãi biển (danh từ).
海滩 đọc thế nào?
海滩 đọc là hǎitān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 海滩 thế nào?
Ví dụ: 周末我们一家人去海滩捡贝壳。 (Zhōumò wǒmen yì jiā rén qù hǎitān jiǎn bèiké.) nghĩa là: Cuối tuần cả nhà chúng tôi ra bãi biển nhặt vỏ sò.
海滩 thuộc cấp HSK mấy?
海滩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.