连贯 đọc là liánguàn, nghĩa là liền mạch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
连贯
liánguàn
liền mạch
động từ
Ví dụ với 连贯
这篇文章写得很连贯,读起来很舒服。
Zhè piān wénzhāng xiě de hěn liánguàn, dú qǐlai hěn shūfu.
Bài văn này viết rất liền mạch, đọc rất dễ chịu.
他说话不太连贯,可能是太紧张了。
Tā shuō huà bú tài liánguàn, kěnéng shì tài jǐnzhāng le.
Anh ấy nói không được liền mạch lắm, có lẽ là do quá căng thẳng.
Cách viết 连贯 (thứ tự nét)
连… nét
贯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 连贯
连贯 tiếng Trung là gì?
连贯 (liánguàn) nghĩa là liền mạch (động từ).
连贯 đọc thế nào?
连贯 đọc là liánguàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 连贯 thế nào?
Ví dụ: 这篇文章写得很连贯,读起来很舒服。 (Zhè piān wénzhāng xiě de hěn liánguàn, dú qǐlai hěn shūfu.) nghĩa là: Bài văn này viết rất liền mạch, đọc rất dễ chịu.
连贯 thuộc cấp HSK mấy?
连贯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.