魔力 đọc là mólì, nghĩa là ma lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
魔力
mólì
ma lực
danh từ

Ví dụ với 魔力

音乐有一种神奇的魔力,能让人放松。
Yīnyuè yǒu yì zhǒng shénqí de mólì, néng ràng rén fàngsōng.
Âm nhạc có một ma lực kỳ diệu, có thể khiến con người thư giãn.
这本小说好像有魔力,我一口气看完了。
Zhè běn xiǎoshuō hǎoxiàng yǒu mólì, wǒ yìkǒuqì kànwán le.
Cuốn tiểu thuyết này như có ma lực, tôi đọc một mạch hết luôn.

Cách viết 魔力 (thứ tự nét)

魔… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 魔力

魔力 tiếng Trung là gì?

魔力 (mólì) nghĩa là ma lực (danh từ).

魔力 đọc thế nào?

魔力 đọc là mólì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 魔力 thế nào?

Ví dụ: 音乐有一种神奇的魔力,能让人放松。 (Yīnyuè yǒu yì zhǒng shénqí de mólì, néng ràng rén fàngsōng.) nghĩa là: Âm nhạc có một ma lực kỳ diệu, có thể khiến con người thư giãn.

魔力 thuộc cấp HSK mấy?

魔力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.