轮廓 đọc là lúnkuò, nghĩa là đường nét, phác thảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
轮廓
lúnkuò
đường nét, phác thảo
danh từ
Ví dụ với 轮廓
夜色中,只能看到远处大楼的轮廓。
Yèsè zhōng, zhǐ néng kàndào yuǎnchù dàlóu de lúnkuò.
Trong màn đêm, chỉ nhìn thấy đường nét của tòa nhà phía xa.
画画时,先用铅笔画出人物的轮廓。
Huà huà shí, xiān yòng qiānbǐ huàchū rénwù de lúnkuò.
Khi vẽ tranh, trước tiên dùng bút chì phác thảo đường nét nhân vật.
Cách viết 轮廓 (thứ tự nét)
轮… nét
廓… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 轮廓
轮廓 tiếng Trung là gì?
轮廓 (lúnkuò) nghĩa là đường nét, phác thảo (danh từ).
轮廓 đọc thế nào?
轮廓 đọc là lúnkuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 轮廓 thế nào?
Ví dụ: 夜色中,只能看到远处大楼的轮廓。 (Yèsè zhōng, zhǐ néng kàndào yuǎnchù dàlóu de lúnkuò.) nghĩa là: Trong màn đêm, chỉ nhìn thấy đường nét của tòa nhà phía xa.
轮廓 thuộc cấp HSK mấy?
轮廓 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.