就诊 đọc là jiùzhěn, nghĩa là đến khám. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
就诊
jiùzhěn
đến khám
động từ
Ví dụ với 就诊
请带好身份证,按时到医院就诊。
Qǐng dàihǎo shēnfènzhèng, ànshí dào yīyuàn jiùzhěn.
Xin mang theo căn cước và đến bệnh viện khám đúng giờ.
这家诊所周末也可以就诊。
Zhè jiā zhěnsuǒ zhōumò yě kěyǐ jiùzhěn.
Phòng khám này cuối tuần cũng có thể đến khám.
Cách viết 就诊 (thứ tự nét)
就… nét
诊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 就诊
就诊 tiếng Trung là gì?
就诊 (jiùzhěn) nghĩa là đến khám (động từ).
就诊 đọc thế nào?
就诊 đọc là jiùzhěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 就诊 thế nào?
Ví dụ: 请带好身份证,按时到医院就诊。 (Qǐng dàihǎo shēnfènzhèng, ànshí dào yīyuàn jiùzhěn.) nghĩa là: Xin mang theo căn cước và đến bệnh viện khám đúng giờ.
就诊 thuộc cấp HSK mấy?
就诊 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.