尊贵 đọc là zūnguì, nghĩa là tôn quý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
尊贵
zūnguì
tôn quý
tính từ
Ví dụ với 尊贵
酒店为尊贵的客人准备了特别的礼物。
Jiǔdiàn wèi zūnguì de kèrén zhǔnbèi le tèbié de lǐwù.
Khách sạn đã chuẩn bị quà đặc biệt cho những vị khách tôn quý.
这种紫色在古代象征尊贵的身份。
Zhè zhǒng zǐsè zài gǔdài xiàngzhēng zūnguì de shēnfèn.
Màu tím này thời xưa tượng trưng cho thân phận tôn quý.
Cách viết 尊贵 (thứ tự nét)
尊… nét
贵… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 尊贵
尊贵 tiếng Trung là gì?
尊贵 (zūnguì) nghĩa là tôn quý (tính từ).
尊贵 đọc thế nào?
尊贵 đọc là zūnguì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 尊贵 thế nào?
Ví dụ: 酒店为尊贵的客人准备了特别的礼物。 (Jiǔdiàn wèi zūnguì de kèrén zhǔnbèi le tèbié de lǐwù.) nghĩa là: Khách sạn đã chuẩn bị quà đặc biệt cho những vị khách tôn quý.
尊贵 thuộc cấp HSK mấy?
尊贵 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.