发泄 đọc là fāxiè, nghĩa là trút giận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
发泄
fāxiè
trút giận
động từ
Ví dụ với 发泄
心情不好时,他喜欢去跑步发泄一下。
Xīnqíng bù hǎo shí, tā xǐhuan qù pǎobù fāxiè yíxià.
Khi tâm trạng không tốt, anh ấy thích đi chạy bộ để trút giận.
你不能把怒气发泄在家人身上。
Nǐ bù néng bǎ nùqì fāxiè zài jiārén shēnshang.
Bạn không được trút giận lên người nhà.
Cách viết 发泄 (thứ tự nét)
发… nét
泄… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 发泄
发泄 tiếng Trung là gì?
发泄 (fāxiè) nghĩa là trút giận (động từ).
发泄 đọc thế nào?
发泄 đọc là fāxiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发泄 thế nào?
Ví dụ: 心情不好时,他喜欢去跑步发泄一下。 (Xīnqíng bù hǎo shí, tā xǐhuan qù pǎobù fāxiè yíxià.) nghĩa là: Khi tâm trạng không tốt, anh ấy thích đi chạy bộ để trút giận.
发泄 thuộc cấp HSK mấy?
发泄 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.