磨合 đọc là móhé, nghĩa là chạy rà, thích nghi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
磨合
móhé
chạy rà, thích nghi
động từ

Ví dụ với 磨合

新车要先磨合一段时间,不要开得太快。
Xīn chē yào xiān móhé yí duàn shíjiān, bú yào kāi de tài kuài.
Xe mới cần chạy rà một thời gian trước, đừng chạy quá nhanh.
这台新机器还在磨合期,师傅每天都要检查。
Zhè tái xīn jīqì hái zài móhéqī, shīfu měitiān dōu yào jiǎnchá.
Chiếc máy mới này vẫn đang trong giai đoạn chạy rà, ngày nào thợ cũng phải kiểm tra.

Cách viết 磨合 (thứ tự nét)

磨… nét
合… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 磨合

磨合 tiếng Trung là gì?

磨合 (móhé) nghĩa là chạy rà, thích nghi (động từ).

磨合 đọc thế nào?

磨合 đọc là móhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 磨合 thế nào?

Ví dụ: 新车要先磨合一段时间,不要开得太快。 (Xīn chē yào xiān móhé yí duàn shíjiān, bú yào kāi de tài kuài.) nghĩa là: Xe mới cần chạy rà một thời gian trước, đừng chạy quá nhanh.

磨合 thuộc cấp HSK mấy?

磨合 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.