轮换 đọc là lúnhuàn, nghĩa là luân phiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
轮换
lúnhuàn
luân phiên
động từ
Ví dụ với 轮换
工厂的工人三班轮换,机器一直不停。
Gōngchǎng de gōngrén sān bān lúnhuàn, jīqì yìzhí bù tíng.
Công nhân nhà máy luân phiên ba ca, máy móc chạy liên tục không ngừng.
我们几个人轮换着开车,就不会太累。
Wǒmen jǐ ge rén lúnhuàn zhe kāi chē, jiù bú huì tài lèi.
Mấy người chúng ta luân phiên lái xe thì sẽ không quá mệt.
Cách viết 轮换 (thứ tự nét)
轮… nét
换… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 轮换
轮换 tiếng Trung là gì?
轮换 (lúnhuàn) nghĩa là luân phiên (động từ).
轮换 đọc thế nào?
轮换 đọc là lúnhuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 轮换 thế nào?
Ví dụ: 工厂的工人三班轮换,机器一直不停。 (Gōngchǎng de gōngrén sān bān lúnhuàn, jīqì yìzhí bù tíng.) nghĩa là: Công nhân nhà máy luân phiên ba ca, máy móc chạy liên tục không ngừng.
轮换 thuộc cấp HSK mấy?
轮换 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.