谎言 đọc là huǎngyán, nghĩa là lời nói dối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
谎言
huǎngyán
lời nói dối
danh từ
Ví dụ với 谎言
谎言总有一天会被揭穿。
Huǎngyán zǒng yǒu yì tiān huì bèi jiēchuān.
Lời nói dối rồi sẽ có ngày bị vạch trần.
孩子说了一个小谎言,妈妈耐心地教育了他。
Háizi shuō le yí ge xiǎo huǎngyán, māma nàixīn de jiàoyù le tā.
Đứa trẻ nói một lời nói dối nhỏ, mẹ đã kiên nhẫn dạy bảo con.
Cách viết 谎言 (thứ tự nét)
谎… nét
言… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 谎言
谎言 tiếng Trung là gì?
谎言 (huǎngyán) nghĩa là lời nói dối (danh từ).
谎言 đọc thế nào?
谎言 đọc là huǎngyán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 谎言 thế nào?
Ví dụ: 谎言总有一天会被揭穿。 (Huǎngyán zǒng yǒu yì tiān huì bèi jiēchuān.) nghĩa là: Lời nói dối rồi sẽ có ngày bị vạch trần.
谎言 thuộc cấp HSK mấy?
谎言 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.