雪山 đọc là xuěshān, nghĩa là núi tuyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
雪山
xuěshān
núi tuyết
danh từ

Ví dụ với 雪山

天气晴朗的时候,从这里能看见远处的雪山。
Tiānqì qínglǎng de shíhou, cóng zhèli néng kànjiàn yuǎnchù de xuěshān.
Khi trời quang, từ đây có thể nhìn thấy núi tuyết ở đằng xa.
他们计划今年冬天去爬雪山。
Tāmen jìhuà jīnnián dōngtiān qù pá xuěshān.
Họ dự định mùa đông năm nay đi leo núi tuyết.

Cách viết 雪山 (thứ tự nét)

雪… nét
山… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 雪山

雪山 tiếng Trung là gì?

雪山 (xuěshān) nghĩa là núi tuyết (danh từ).

雪山 đọc thế nào?

雪山 đọc là xuěshān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 雪山 thế nào?

Ví dụ: 天气晴朗的时候,从这里能看见远处的雪山。 (Tiānqì qínglǎng de shíhou, cóng zhèli néng kànjiàn yuǎnchù de xuěshān.) nghĩa là: Khi trời quang, từ đây có thể nhìn thấy núi tuyết ở đằng xa.

雪山 thuộc cấp HSK mấy?

雪山 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.