荒唐 đọc là huāngtáng, nghĩa là hoang đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
荒唐
huāngtáng
hoang đường
tính từ

Ví dụ với 荒唐

他的想法太荒唐了,没有人会相信。
Tā de xiǎngfǎ tài huāngtáng le, méiyǒu rén huì xiāngxìn.
Ý nghĩ của anh ấy quá hoang đường, sẽ chẳng ai tin.
为了一点小事就辞职,真是太荒唐了。
Wèile yìdiǎn xiǎo shì jiù cízhí, zhēn shì tài huāngtáng le.
Vì một chuyện cỏn con mà nghỉ việc thì thật quá hoang đường.

Cách viết 荒唐 (thứ tự nét)

荒… nét
唐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 荒唐

荒唐 tiếng Trung là gì?

荒唐 (huāngtáng) nghĩa là hoang đường (tính từ).

荒唐 đọc thế nào?

荒唐 đọc là huāngtáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 荒唐 thế nào?

Ví dụ: 他的想法太荒唐了,没有人会相信。 (Tā de xiǎngfǎ tài huāngtáng le, méiyǒu rén huì xiāngxìn.) nghĩa là: Ý nghĩ của anh ấy quá hoang đường, sẽ chẳng ai tin.

荒唐 thuộc cấp HSK mấy?

荒唐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.