结算 đọc là jiésuàn, nghĩa là thanh toán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
结算
jiésuàn
thanh toán
động từ
Ví dụ với 结算
每个月底,公司会和供应商结算一次货款。
Měi ge yuèdǐ, gōngsī huì hé gōngyìngshāng jiésuàn yí cì huòkuǎn.
Mỗi cuối tháng, công ty thanh toán tiền hàng với nhà cung cấp một lần.
退房的时候,请到前台结算房费。
Tuì fáng de shíhou, qǐng dào qiántái jiésuàn fángfèi.
Khi trả phòng, xin mời đến quầy lễ tân thanh toán tiền phòng.
Cách viết 结算 (thứ tự nét)
结… nét
算… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 结算
结算 tiếng Trung là gì?
结算 (jiésuàn) nghĩa là thanh toán (động từ).
结算 đọc thế nào?
结算 đọc là jiésuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 结算 thế nào?
Ví dụ: 每个月底,公司会和供应商结算一次货款。 (Měi ge yuèdǐ, gōngsī huì hé gōngyìngshāng jiésuàn yí cì huòkuǎn.) nghĩa là: Mỗi cuối tháng, công ty thanh toán tiền hàng với nhà cung cấp một lần.
结算 thuộc cấp HSK mấy?
结算 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.