肢体 đọc là zhītǐ, nghĩa là tay chân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
肢体
zhītǐ
tay chân
danh từ
Ví dụ với 肢体
演员用丰富的肢体动作表达人物的感情。
Yǎnyuán yòng fēngfù de zhītǐ dòngzuò biǎodá rénwù de gǎnqíng.
Diễn viên dùng động tác tay chân phong phú để thể hiện tình cảm của nhân vật.
久坐以后,做做运动能让肢体放松。
Jiǔ zuò yǐhòu, zuòzuo yùndòng néng ràng zhītǐ fàngsōng.
Sau khi ngồi lâu, vận động một chút giúp tay chân thư giãn.
Cách viết 肢体 (thứ tự nét)
肢… nét
体… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 肢体
肢体 tiếng Trung là gì?
肢体 (zhītǐ) nghĩa là tay chân (danh từ).
肢体 đọc thế nào?
肢体 đọc là zhītǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 肢体 thế nào?
Ví dụ: 演员用丰富的肢体动作表达人物的感情。 (Yǎnyuán yòng fēngfù de zhītǐ dòngzuò biǎodá rénwù de gǎnqíng.) nghĩa là: Diễn viên dùng động tác tay chân phong phú để thể hiện tình cảm của nhân vật.
肢体 thuộc cấp HSK mấy?
肢体 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.